Giao an thi gioi cap Quan

20/01/2009 12:00 Sáng 0 phản hồi

Làm quen chữ cái m, n, l

Giáo án Dự thi giáo viên dạy giỏi cấp quận

Môn: làm quen chữ viết

Đề tài: Làm quen chữ m,n,l

Chủ điểm:Tết và mùa xuân

Lứa tuổi: Mẫu giáo lớn

Số trẻ:24 trẻ

Thời gian:30- 32 phút

Ngày dạy:07/ 01/ 2009

Giáo viên :Trương Thị Ngọc Loan

I . Mục đích yêu cầu

1. Kiến thức :

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ l, m, n .

- Nhận ra chữ l, m, n trong từ trọn vẹn : Hoa lay ơn, hoa loa kèn, hoa lan, canh măng, giò mỡ, chùm nho, quả na

2. Kỹ năng

- Trẻ nghe và phát âm chính xác chữ l, m,n

- Trẻ biết cách chơi các trò chơi và chơi đúng luật .

- Rèn kỹ năng ghi nhớ, so sánh, chú ý có chủ định .

- Biết tìm đúng chữm, n, l trong từ còn thiếu và ghép các nét rời thành chữ l, m, n

3. Thái độ

- Trẻ có nề nếp học tập và vui chơi

- Cảm nhận được không khí ngày tết, hứng thú tham gia các trò chơi và các hoạt động do cô tổ chức

Ii . chuẩn bị

* Đồ dùng của cô :

- Máy vi tính , máy chiếu , bút laze và nội dung bài dạy trong máy .

- Đĩa nhạc bài: Mùa xuân ơi

* Đồ dùng của trẻ:

- Mỗi đội chơi 10 vòng có gắn chữ cái và 3 chai

- Từ thiếu và các nét chữ để trẻ bù chữ m, n, l bằng cách ghép nét

- 3 chiếc xắc xô

Iii . tổ chức hoạt động

Tên hoạt động

Hoạt động của cô

Hoạt động của trẻ

1.ổn định

2.Bài mới

3. Kết thúc

Cô đọc câu đố về mùa xuân:

Mùa gì ấm áp

Mưa phùn nhẹ bay

Khắp chốn cỏ cây

Đâm chồi nảy lộc( Mùa xuân)

Phần 1: Làm quen chữ l, n, m

a) Làm quen chữ l :

Một mùa xuân mới đang đến gần, mọi cánh vật xung quanh đều được khoác những chiếc áo mới, đâu đây có tiếng chim hót véo von. Cô có đoạn phim rất hay về mùa xuân, các con cùng xem nhé.

- Cô cho trẻ xem đoạn clip “chim làm tổ” và đặt tên cho đoạn clip

- Cô trình chiếu từ “ chim làm tổ “ to hơn

+ Cô đọc từ, cả lớp đọc từ

-> Cô giới thiệu : Trong từ chim làm tổ có một thanh huyền và 1 thanh hỏi

+ Cho trẻ tìm những chữ cái đã học, trẻ tìm đúng chữ nào chữ đó sẽ đổi màu, cả lớp phát âm cùng bạn

+ Cô chốt lại các chữ đã học

- Cô giới thiệu chữ l và chiếu chữ to hơn

- Cô phát âm ba lần , sau mỗi lần phát âm hướng trẻ chú lên khẩu hình của cô ( khi phát âm chữ l miệng hơi mở, lưỡi cong sau đó bật ra hơi)

- Cho trẻ phát âm : Lớp, tổ( khi phát âm cô lưu ý trẻ nhìn lên chữ, cô chú ý sửa sai cho trẻ)

+ 2 bạn quay mặt vào nhau, nhắc trẻ quan sát miệng bạn khi phát âm

+ Cá nhân phát âm

- Cô cho trẻ nhận xét chữ l ( 2- 3 trẻ)

- Cô khái quát: Chữ l gồm 1 nét sổ thẳng

- Cả lớp phát âm lại

b) Làm quen chữ n :

Hòa trong tiếng chim ríu rít chào xuân , các loài hoa đua nhau nở khoe sắc màu rực rỡ, cô và các con cùng đến với vườn hoa xuân qua 1 đoạn clip ngắn .

- Cô và trẻ xem đoạn clipvà cô đặt tên cho đoạn clip là “ Hoa đua nở”

- Cô trình từ “ hoa đua nở “ to hơn

+ Cô đọc từ, cả lớp đọc từ

-> Cô hỏi trẻ : Trong từ : hoa đua nở có thanh gì cô đã giới thiệu

+ Cho trẻ tìm những chữ cái đã học, trẻ chỉ chữ nào đúng chữ đó đổi màu, cả lớp phát âm

- Cô giới thiệu chữ n và chiếu chữ to hơn

- Cô phát âmba lần , sau mỗi lần phát âm hướng trẻ lắng nghe thật kỹ để đoán xem cách đặt lưỡi của cô như thế nào( miệng mở nhẹ, ấn lưỡi xuống)

- Cho trẻ phát âm : Lớp

- Bạn trai, bạn gái ( khi phát âm cô lưu ý trẻ nhìn lên chữ, cô chú ý sửa sai cho trẻ)

+ Cá nhân phát âm

- Cô cho trẻ nhận xét chữ n ( 3- 4 trẻ)

- Cô khái quát lai bằng các nét rời trên màn hình: Chữ n gồm 1 nét sổ thẳng và 1 nét móc xuôi

- Ngoài chữ n trên màn hình con còn thấy chữ n ở đâu?

- Cả lớp phát âm lại

* So sánh chữ l- n:

- Các con nhìn xem chữ gì xuất hiện?( Chữ l)

- Cô hỏi trẻ chữ l và chữ n khác nhau- giống nhau ở điểm gì?

Cô khái quát bằng các nét trên máy

- Giống nhau: Đều có nét sổ thẳng

- Khác nhau:

+ Nét sổ thẳng của chữ l cao hơn, nét xổ thẳng của chữ n thấp hơn.

+ Chữ n có thêm nét móc xuôi

+ Khác nhau cách phát âm: Chữ l cong lưỡi lên còn chữ n ấn lưỡi xuống

c) Làm quen chữ m:

- Trên màn hình chữ gì biến mất, còn lại chữ gì?( Chữ n)

- Cô chiếu chữ n trên màn hình

- Hỏi trẻ điều kỳ diệu gì xảy ra( xuất hiện thêm 1 nét móc xuôi)

- Cô hỏi trẻ chữ n thêm 1nét móc xuôi là chữ gì ?

- Cô giới thiệu chữ m và phát âm

- Cô cho 1 trẻ phát âm, cả lớp nhìn miệng bạn phát âm và nhận xét

- Trẻ phát âm: Lớp, tổ, cá nhân

- Cô nhận xét: Chữ m gồm 1 nét sổ thẳng và 2 nét móc xuôi

- Cả lớp phát âm lại

* So sánh chữ n- m:

- Chữ n và m khác nhau- giống nhau ở điểm gì?

Cô khái quát:

+ Giống nhau: Cùng có nét sổ thẳng và nét móc xuôi

+ Chữ n có 1 nét móc xuôi còn chữ m có 2 nét móc xuôi

*Các con vừa được làm quen chữ với chữ gì(l, m, n) Ngoài mẫu chữ in thường còn có mẫu chữ viết thường và viết hoa. Chữ viết thường các con được làm quen trong giờ tập tô, chữ in hoa để viết tên các con.

- Cho trẻ phát âm lại

Phần 2: Trò chơi ôn luyện củng cố chữ l, m, n

a) . Trò chơi 1: Tìm chữ trong từ( chơi trên máy)

* Cách chơi: Cô có các bức tranh trên màn hình, dưới tranh có từ tương ứng. Khi cô yêu cầu tìm chữ cái nào các con tìmtrong các từ đó và đọc to tên tranh. Nếu tìmđúng chữ đó sẽ đổi màu và con sẽ nhận được lời khen của thiên thần

* Luật chơi:

- Các con chia làm 3 đội chơi, mỗi đội bầu 1 bạn đội trưởng.

- Bạn đội trưởng nào lắc xắc xô trước đội đó được quyền trả lời

b) . Trò chơi 2 : Ném vòng cổ chai

* Cách chơi: Lớp chia 3 đội xếp hàng dọc. Vị trí để chai của các đội theo sự hướng dẫn của cô. Mỗi bạn lên láy 1 chiếc vòng có chữ cái nào thì ném vào chai có chữ cái đó

* Luật chơi:

+ Chơi theo luật tiếp sức, thời gian chơI trong 1 bản nhạc

+ Mỗi bạn chỉ được ném 1 vòng

+ Chỉ vòng nào ném vào cổ chai mới được tính điểm

c) . Trò chơi 3 : “ Bù chữ thiếu trong từ “

* Cách chơi: Mỗi đội chơi có 1 bảng to có tranh do cô cùng bố mẹ các con sưu tầm và các bạn vẽ. Dưới tranh có các từ còn thiếu chữ. Các đội bù chữ thiếu trong từ bằng cách ghép nét

* Luật chơi: Những chữ nào ghép nét đúng mới được tính điểm

- Thời gian chơi trong 1 bản nhạc

Cô nhận xét, chuyển hoạt động

- Trẻ trả lời

- Trẻ đặt tên

- Lớp đọc từ

- Trẻlắng nghe cô phát âm

- Trẻ phát âm

Trẻ nhận xét

- Lớp đọc từ

- Trẻ tìm chữ đã học

Trẻ phát âm

Trẻ nhận xét

Trẻ so sánh

Trẻ phát hiện và trả lời cô

Trẻ phát âm

Trẻ so sánh

Trẻ tham gia chơi trò chơi

 

 

Tệp đính kèm

12324231371870_thi_cap_quan_moi.ppt
File: 12324231371870_thi_cap_quan_moi.ppt (8 MB)

Tin mới

Để lại phản hồi của bạn cho bài viết này


Các tin khác